Bảng giá dịch vụ vận hành hệ thống
Chuyên thương mại, phân phối, cho thuê & bảo trì máy móc, thiết bị, vật dụng cho thuê
Bảng giá dịch vụ admin vận hành phần mềm ERP - APN - Tradefast.vn
Bảng so sánh chi tiết các gói dịch vụ admin vận hành phần mềm ERP - APN - Tradefast.vn
| STT | Danh mục | Mô tả | Gói Khởi nghiệp | Gói Căn bản | Gói Tiêu chuẩn | Gói Tăng trưởng | Gói toàn diện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi nhận phiếu thu - chi | Cập nhật và quản lý các khoản thu chi phát sinh. | |||||
| 2 | Kiểm tra chứng từ kế toán | Rà soát tính hợp lệ của chứng từ kế toán. | |||||
| 3 | Đối soát doanh thu bán hàng | Đối chiếu doanh thu giữa các nguồn dữ liệu. | |||||
| 4 | Đối soát kho xuất/nhập/tồn | Kiểm tra số liệu nhập xuất tồn kho. | |||||
| 5 | Kiểm tra công nợ khách hàng/nhà cung cấp | Theo dõi và đối chiếu công nợ. | |||||
| 6 | Đối soát COD/Ngân hàng/Ví điện tử | Đối chiếu các khoản thanh toán. | |||||
| 7 | Kiểm tra dữ liệu đa kênh (POS/Website/Sàn) | Kiểm tra dữ liệu giữa các kênh bán hàng. | |||||
| 8 | Kiểm tra sai lệch liên phòng ban | Phát hiện sai lệch giữa các bộ phận. | |||||
| 9 | Kiểm tra/kiểm soát dữ liệu kế toán thuế định kỳ | Kiểm soát dữ liệu kế toán và thuế. | |||||
| 10 | Số chi nhánh đối soát/kiểm tra | Quản lý phạm vi kiểm tra theo chi nhánh. | 1 chi nhánh thường | - 02 chi nhánh thường - 01 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 05 chi nhánh thường - 02 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 07 chi nhánh thường - 03 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 10 chi nhánh thường - 05 chi nhánh xuất VAT riêng |
| 11 | Số ngân khoản đối soát/kiểm tra | Quản lý phạm vi kiểm tra theo tài khoản. | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 |
| 12 | Phân tích lỗi vận hành ERP | Phân tích nguyên nhân sai lệch dữ liệu. | |||||
| 13 | Đề xuất tối ưu quy trình | Đề xuất cải tiến quy trình vận hành. | |||||
| 14 | Kiểm tra dashboard lãnh đạo | Kiểm tra tính chính xác của báo cáo. | Căn bản | ||||
| 15 | Số nghiệp vụ/tháng | Số lượng nghiệp vụ hàng tháng. | ≤120 nghiệp vụ/tháng | ≤250 nghiệp vụ/tháng | ≤350 nghiệp vụ/tháng | ≤500 nghiệp vụ/tháng | ≤750 nghiệp vụ/tháng |
Doanh nghiệp tăng trưởng tốt hơn khi dữ liệu được kiểm soát
APN - đối tác toàn diện của Tradefast sẽ hỗ trợ doanh nghiệp chuẩn hóa dữ liệu, hồ sơ và các công việc vận hành định kỳ, giúp nhà quản lý tập trung hơn vào hoạt động kinh doanh cốt lõi.
• Dữ liệu minh bạch, dễ kiểm soát
• Tiết kiệm chi phí vận hành doanh nghiệp
Bảng giá dịch vụ tư vấn xử lý hồ sơ & dữ liệu vận hành phần mềm ERP - APN - Tradefast.vn
Bảng so sánh chi tiết các gói dịch vụ tư vấn xử lý hồ sơ & dữ liệu vận hành phần mềm ERP - APN - Tradefast.vn
| STT | Danh mục | Mô tả | Gói Khởi nghiệp | Gói Căn bản | Gói Tiêu chuẩn | Gói Tăng trưởng | Gói toàn diện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp hồ sơ & dữ liệu đã ghi nhận | Tổng hợp toàn bộ dữ liệu phát sinh trong kỳ. | |||||
| 2 | Kiểm tra tính đầy đủ dữ liệu | Rà soát tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ. | |||||
| 3 | Lập báo cáo cơ bản theo kỳ | Cung cấp báo cáo kế toán định kỳ. | |||||
| 4 | Lập báo cáo đầy đủ phục vụ quản lý | Cung cấp bộ báo cáo quản trị chuyên sâu. | |||||
| 5 | Đối soát số liệu giữa các nguồn | Đối chiếu số liệu giữa các hệ thống liên quan. | |||||
| 6 | Phát hiện sai lệch dữ liệu cơ bản | Phát hiện và cảnh báo sai lệch dữ liệu. | |||||
| 7 | Tổng hợp & kiểm soát dữ liệu đa nguồn | Hợp nhất và kiểm soát dữ liệu từ nhiều nguồn. | |||||
| 8 | Báo cáo phục vụ quản lý & theo dõi | Hỗ trợ theo dõi và đánh giá hiệu quả hoạt động. | |||||
| 9 | Kiểm soát toàn bộ dữ liệu doanh nghiệp | Kiểm soát tổng thể dữ liệu tài chính doanh nghiệp. | |||||
| 10 | Tổng hợp báo cáo phục vụ điều hành | Cung cấp báo cáo tổng hợp phục vụ điều hành. | |||||
| 11 | Số chi nhánh đối soát/kiểm tra | Áp dụng theo số lượng chi nhánh cần quản lý. | 1 chi nhánh thường | - 02 chi nhánh thường - 01 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 05 chi nhánh thường - 02 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 07 chi nhánh thường - 03 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 10 chi nhánh thường - 05 chi nhánh xuất VAT riêng |
| 12 | Số ngân khoản đối soát/kiểm tra | Áp dụng theo số lượng ngân khoản cần quản lý. | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 |
| 13 | Số nghiệp vụ/tháng | Số lượng nghiệp vụ hàng tháng. | ≤120 nghiệp vụ/tháng | ≤250 nghiệp vụ/tháng | ≤350 nghiệp vụ/tháng | ≤500 nghiệp vụ/tháng | ≤750 nghiệp vụ/tháng |
Xây dựng hệ thống hồ sơ lao động bài bản ngay từ đầu
APN - đối tác toàn diện của Tradefast sẽ đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc chuẩn hóa hồ sơ lao động, quy trình quản lý nhân sự và xử lý các thủ tục liên quan theo từng giai đoạn phát triển.
• Chuẩn hóa hồ sơ và quy trình lao động
• Hạn chế rủi ro trong quá trình vận hành
Bảng giá dịch vụ tư vấn xử lý dữ liệu bảo hiểm xã hội - APN - Tradefast.vn
Bảng so sánh chi tiết các gói dịch vụ tư vấn xử lý dữ liệu bảo hiểm xã hội - APN - Tradefast.vn
| STT | Danh mục | Mô tả | Gói Khởi nghiệp | Gói Căn bản | Gói Tiêu chuẩn | Gói Tăng trưởng | Gói toàn diện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm hồ sơ đăng ký tham gia BHXH lần đầu | Thực hiện hồ sơ đăng ký BHXH, BHYT, BHTN cho doanh nghiệp và người lao động mới. | |||||
| 2 | Làm hồ sơ bổ sung, tăng/giảm lao động | Thực hiện hồ sơ báo tăng, báo giảm, điều chỉnh thông tin lao động theo phát sinh. | |||||
| 3 | Tổng hợp số liệu đóng BHXH hàng tháng | Tổng hợp số liệu tham gia và số tiền đóng BHXH định kỳ hàng tháng. | |||||
| 4 | Soạn & lưu trữ hợp đồng lao động | Soạn thảo, rà soát và lưu trữ hồ sơ hợp đồng lao động theo quy định. | |||||
| 5 | Set up & quản lý chế độ phúc lợi lao động | Xây dựng và quản lý các chế độ phúc lợi, chính sách dành cho người lao động. | |||||
| 6 | Đăng ký tổ chức công đoàn | Hỗ trợ thực hiện hồ sơ đăng ký tổ chức công đoàn cơ sở khi phát sinh nhu cầu. | |||||
| 7 | Tư vấn hồ sơ BHXH theo biến động nhân sự | Tư vấn xử lý hồ sơ BHXH phù hợp với các thay đổi về nhân sự trong doanh nghiệp. | |||||
| 8 | Kiểm tra hồ sơ lao động phục vụ BHXH | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ lao động phục vụ công tác BHXH. | |||||
| 9 | Theo dõi tình trạng hồ sơ BHXH định kỳ | Theo dõi tiến độ xử lý, tình trạng hồ sơ BHXH và cập nhật kết quả định kỳ. | |||||
| 10 | Kiểm tra sai lệch dữ liệu BHXH – nhân sự | Đối chiếu và phát hiện sai lệch giữa dữ liệu nhân sự và dữ liệu BHXH. | |||||
| 11 | Số lượng lao động trong phạm vi dịch vụ | Áp dụng theo số lượng lao động thuộc phạm vi quản lý và xử lý hồ sơ. | ≤ 05 | ≤ 10 | ≤ 20 | ≤ 30 | > 30 |
| 12 | Số chi nhánh đối soát/kiểm tra | Áp dụng theo số lượng chi nhánh cần quản lý. | 1 chi nhánh thường | - 02 chi nhánh thường - 01 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 05 chi nhánh thường - 02 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 07 chi nhánh thường - 03 chi nhánh xuất VAT riêng |
- 10 chi nhánh thường - 05 chi nhánh xuất VAT riêng |